Cty công trình công cộng và xây dựng > Thông tin công bố
Thông tin cơ bản
Thông tin cơ bản

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG VÀ XÂY DỰNG HẢI PHÒNG.

Tên công ty bằng tiếng nước ngoài: HAI PHONG PUBLIC WORKS AND CONTRUCTION JOINT STOCK COMPANY.

Tên công ty viết tắt: HAPUCO.

2. Địa chỉ trụ sở chính của Công ty: Số 1235, phố Trần Nhân Tông, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.

- Điện thoại: (0225) 3876.865, Fax: (0225) 3578.181

- Địa chỉ trang thông tin điện tử: Hapuco.com.vn

3. Vốn điều lệ: 10.000.000.000 đồng.

Bằng chữ: Mười tỷ đồng.

4. Thông tin về ngành nghề:

STT                                       

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

1.

Xây dựng nhà các loại

4100

2.

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, khu đô thị, khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị. 

4290

3.

Xây dựng công trình đường bộ

4210

4.

Xây dựng công trình công ích

4220

5.

Phá dỡ

4311

6.

Chuẩn bị mặt bằng: San lấp mặt bằng

4312

7.

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (Bao gồm: Cống hộp, cống tròn, rãnh hở, mương tiêu thoát nước thải, hồ điều hòa, cống ngăn triều, ga thăm)

4322

8.

Hoàn thiện công trình xây dựng: Trang trí nội, ngoại thất

4330

9.

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác: Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị: đường, hè, biển báo giao thông, biển tên đường phố, ngõ, vườn hoa, công viên, cây xanh ven đường, đài tưởng niệm Liệt sĩ, nghĩa trang nhân dân, công trình vệ sinh công cộng.

4390

10.

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác: Lắp đặt biển báo hiệu giao thông, biển tên đường phố, ngõ.

4329

11.

Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp dưới 35KV

4321

12.

Hoạt động thu gom rác thải không độc hại.

3811

13.

Hoạt động thu gom rác thải độc hại.

3812

14.

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại.

3821

15.

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại.

3822

16.

Tái chế phế liệu và xử lý chất thải rắn.

3830

17.

Trồng hoa, cây cảnh (bao gồm cây xanh, thảm cỏ)

0118

18.

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

2592

19.

Khai thác đá, cát sỏi, đất sét

0810

20.

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

4659

21.

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

3320

22.

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

5210

23.

- Bán buôn quặng kim loại.

- Bán buôn sắt, thép.

4662

24

- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.

- Bán buôn xi măng.

- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi.

- Bán buôn kính xây dựng

- Bán buôn sơn, vecni.

- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh.

- Bán buôn đồ ngũ kim: Hàng kim khí.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Cấu kiện bê tông đúc sẵn, giàn giáo, cốp pha, bó vỉa, đan rãnh, cọc tiêu, mốc chỉ giới, cột điện hạ thế, bia mộ, các loại cống tròn bê tông đúc sẵn

4663

25

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

4669

26

Vệ sinh nhà cửa và thông hút bể phốt

8129

27

- Hoạt động kiến trúc: Thiết kế các công trình; xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông.

- Hoạt động đo đạc bản đồ.

- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước.

- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông

7110

28

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

1621

29

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự

4649

30

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

1610

31

Sản xuất bao bì bằng gỗ

1623

32

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện; sản xuất sản phẩm gỗ công nghiệp và dân dụng

1629

33

Sản xuất giường, tủ, bàn ghế

3100

34

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu:

Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa

8299

35

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

1622

36

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ quầy bar)

5610

37

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Khách sạn

5510

38

Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)

7830

39

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); cho thuê máy móc, thiết bị cơ khí; cho thuê máy móc, thiết bị sản xuất đồ gỗ, đồ nội thất

 

7730

40

Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn nhựa đường, nhũ tương

4661

41

Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

4651

42

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

4652

 

5. Thông tin về chủ sở hữu

Tên tổ chức: ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Địa chỉ chủ sở chính: Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố hải Phòng, Việt Nam.

6. Người đại diện theo pháp luật của công ty

Họ và tên: PHẠM VĂN HÙNG                                      Giới tính: Nam

Chức danh: Chủ tịch HĐQT công ty

Sinh ngày:  20/12/1972      Dân tộc: Kinh                  Quốc tịch: Việt Nam

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 030888191

Ngày cấp: 18/4/2012

Nơi cấp: Công an Hải Phòng

Địa chỉ thường trú: Số 07 đường Cổng Rồng, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

Địa chỉ liên lạc: Số 07 đường Cổng Rồng, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

--------------***-------------


Tài liệu đính kèm: 20220908_THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP.doc